Bản cập nhật LMHT
Trending

(22/7) Bản cập nhật LMHT 9.14: Aatrox từ tướng meta trở thành phế vật?

Bản cập nhật 9.14 của Liên Minh Huyền Thoại sẽ có những gì? Aatrox từ tướng meta trở thành phế vật? Những tướng nào được Buff, những tướng nào được làm lại hoàn toàn. Hãy đón xem ngay trên Xephanggame!

1. Tóm tắt sự thay đổi sức mạnh các tướng liên minh trong bản cập nhật 9.14

  • Các tướng được Buff:

AhriAlistarAurelion SolFizzBlitzcrankCassiopeiaJayceKarmaJhinKatarinaKennenKledLeBlancMorganaNidaleeRyzePoppyRenekton

  • Các tướng bị Nerf:

AatroxLeonaBlitzcrankMordekaiser

  • Điều chỉnh các tướng sau:

AkaliGalioLuxPykeSwainTahm KenchSylasYuumi

  • Tướng làm lại trong bản 9.14:

Malphite

2. Chi tiết bản cập nhật lmht 9.14 như sau

1. Aatrox

Chỉ số:

  • Máu hồi phục theo cấp tăng từ 0.15 -> 0.2

R:        

  • (Loại bỏ) Khả năng hồi sinh
  • Hồi chiêu giảm từ 140/120/100 -> 120/100/80
  • Lượng hồi phục tăng từ 40%/55%/70% -> 50%/60%/70%

2. Ahri

E:         

  • (Thêm lại) khả năng cancel skill lướt, nhảy
  • Thời gian gây thêm sát thương giảm từ 5 -> 3

3. Akali

Chỉ số:

  • Kháng phép cơ bản tăng từ 32.1 -> 37

Q:

  • Tỉ lệ smpt cộng thêm tăng từ 50% -> 60%

W:

  • Thời gian hồi chiêu thay đổi 25/22/19/16/13 -> 20
  • (Thêm mới) W bắt đầu hồi chiêu ngay sau khi được sử dụng thay vì sau khi bom khói hết hiệu lực
  • (Loại bỏ) Bom khói mở rộng
  • Nội năng hồi lại thay đổi từ 40/50/60/70/80 -> 80
  • Thay đổi hiệu ứng từ vô hình + không thể chỉ định -> tàng hình

E:

  • Sát thương dao găm thay đổi từ 70/105/140/175/210 (+70% stvl cơ bản) -> 40/70/100/130/160 (+35% stvl cộng thêm, +50% smpt)
  • Sát thương lao vào thay đổi từ 50/80/110/140/170 (+70% stvl cơ bản) -> 40/70/100/130/160 (+35% stvl cộng thêm. +50% smpt)

R:

  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 100/85/70 -> 120/110/100

4. Aurelion Sol

Q:

  • Thời gian gây choáng tối đa tăng từ 1.65/1.8/1.95/2.1/2.25 -> 2.2/2.4/2.6/2.8/3
  • Thời gian gây choáng tối thiểu thay đổi từ 33.3% thời gian choáng tối đa -> 25% thời gian choáng tối đa

E:

  • Tốc độ di chuyển thay đổi từ 25/30/35/40/45% (dựa theo cấp độ skill) -> 25/26/27/29/30/31/32/33/34/36/37/38/39/40/41/43/44/45% (dựa theo cấp tướng)

5. Bard

Chỉ số:

  • Máu cơ bản tăng từ 535 -> 575               
  • Máu hồi phục cơ bản giảm từ 1.5 -> 1.1              

E:

  • (Thêm cho đồng minh) Tốc độ đi qua hành trình kỳ diệu thay đổi từ 10/20/30/40/50% -> 33% ở mọi cấp

6. Blitzcrank

R:

  • (Thêm) Kích hoạt gây xóa bỏ lá chắn

7. Cassiopeia

Chỉ số:

  • Máu cơ bản tăng từ 537 -> 575               
  • Giáp cơ bản giảm từ 25 -> 20   

W:

  • Tầm sử dụng tối thiểu giảm từ 500 -> 100
  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 18/17.5/17/16.5/16 -> 24/21/18/15/12

E:

  • Lượng hồi phục thay đổi từ 5-22 (theo cấp tướng) (+10% smpt) -> 13/16/19/22/25% smpt
  • (Thêm mới) 25% lượng hồi phục nếu mục tiêu là lính và quái nhỏ
  • Tiêu hao năng lượng thay đổi từ 40/45/50/55/60 -> 50

R:

  • Thời gian hồi chiêu giảm

8. Fizz

Nội tại:

  • Giảm sát thương vật lý thay đổi từ 4/6/8/10/12/14 (theo cấp tướng 1/4/7/10/13/16) từ đòn đánh thường -> 4(+1%smpt) từ mọi nguồn (giảm tối đa 50% sát thương)

9. Galio

Nội tại:

  • (Loại bỏ) Thời gian hồi chiêu giảm 4s mỗi lần Galio dùng skill trúng tướng
  • Sát thương tăng 12-80 -> 15-160
  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 8s -> 5s
  • Tỉ lệ kháng phép tăng từ 40% -> 60%

Q:

  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 10/9.5/9/8.5/8 -> 14/13/12/11/10
  • Tiêu hao năng lượng giảm từ 80/90/100/110/120 -> 80/85/90/95/100
  • Sát thương tăng từ 70/105/140/175/210 -> 80/115/150/185/220

W:       

  • (Loại bỏ) Có thể sử dụng tốc biến trong lúc đang vận W
  • Làm chậm bản thân giảm từ 30% -> 15%

10. Jayce

Chỉ số:

  • Stvl cơ bản giảm từ 58 -> 54
  • Stvl theo cấp tăng từ 3.5 -> 4.25

Q:

  • Sát thương thay đổi từ 70/115/160/205/250/295 (+100% stvl cơ bản) -> 55/105/155/205/255/305 (+120% stvl cơ bản)

11. Jhin

W:

  • Thời gian trói tăng từ 0.75/1/1.25/1.5/1.75 -> 1/1.25/1.5/1.75/2
  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 14 -> 12

12. Karma

W:

  • (Thêm mới) Nay cho tầm nhìn khi đang sử dụng

13. Katarina

R:

  • Giảm hồi máu tăng từ 40% -> 60%

14. Kennen

Chỉ số:

  • Stvl cơ bản giảm từ 50.544 -> 48            
  • Stvl theo cấp tăng từ 3.3 -> 3.75             
  • Tốc độ đánh giảm từ 0.69 -> 0/625        

E:

  • Tốc độ đánh tăng từ 30/40/50/60/70% -> 40/50/60/70/80%

15. Kled

Q:

  • (Thêm mới) Khi trúng, gây giảm 60% khả năng hồi máu trong 5s

16. Leblanc

E:

  • (Thêm mới) Nay cho tầm nhìn khi đang sử dụng

17. Leona

W:

  • (Thêm mới) Giảm sát thương nhận vào 8/12/16/20/24 (sát thương nhận vào khi chưa tính giáp / kháng phép, giảm tới tối đa 50%)
  • Giáp cộng thêm giảm từ 25/35/45/55/65 -> 20/25/30/35/40
  • Kháng phép cộng thêm giảm từ 20/30/40/50/60 -> 20/25/30/35/40

18. Lux

Q:

  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 10s -> 13/12/11/10/9s
  • Năng lượng tiêu hao thay đổi từ 40/45/50/55/60 -> 50

W:

  • Tỉ lệ smpt cộng thêm tăng từ 20% -> 30%
  • (Loại bỏ) Cho gấp đôi lá chắn trên khiên trở về
  • Lá chắn tối đa thay đổi từ 150/195/240/285/330 (+60% smpt) -> 100/140/180/220/260 (+60% smpt)
  • Thời gian hiệu lực của lá chắn giảm từ 3 -> 2.5

R:

  • (Loại bỏ) Cơ chế giảm hồi chiêu
  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 80/65/50 -> 80/60/40
  • Tỉ lệ smpt cộng thêm giảm từ 100% -> 75%

19. Mordekaiser

Nội tại:

  • Sát thương thay đổi từ 8-25 -> 5-15

E:

  • Lượng xuyên kháng phép gây ra giảm từ 5/10/15/20/25% -> 5/7.5/10/12.5/15%

20. Morgana

R:

  • (Thêm mới) Nay cho tầm nhìn khi đang sử dụng

21. Neeko

Chỉ số:

  • Stvl cơ bản giảm từ 52 -> 48
  • Stvl theo cấp tăng từ 2 -> 2.5
  • Tốc độ đánh giảm từ 0.645 -> 0.625
  • Tốc độ đánh theo cấp tăng từ 2.5 -> 3

W:

  • Tốc chạy nội tại giảm từ 20/25/30/35/40% -> 10/15/20/25/30%

22. Nidalee

E:

  • Sát thương tăng từ 70/130/190/250 -> 80/140/200/260

23. Poppy

W:

  • Nếu poppy kích hoạt kỹ năng thành công, đối thủ sẽ bị sa lầy và làm chậm 25% trong 2s
  • Thời gian hiệu lực giảm từ 2.5s -> 2s
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng từ 30% -> 35%
  • Hồi chiêu thay đổi từ 24/22/20/18/16s -> 24/21/18/15/12s

24. Pyke

E:

  • Gây choáng lên lính và quái (nhưng vẫn không gây sát thương)

R:

  • Bây giờ chỉ còn gây ra 50% sát thương nếu không kết liễu được đối phương
  • “Tiền lãi” khi Pyke kết liễu thay đổi từ 1 “tiền lãi” cho người trợ giúp gần nhất -> 1 “tiền lãi” cho Pyke và người trợ giúp gần nhất
  • “Tiền lãi” khi Pyke không kết liễu được thay đổi từ 1 “tiền lãi” cho Pyke -> 2 “tiền lãi” cho Pyke
  • (Thêm mới) Biểu tượng R bây giờ sẽ hiển thị ngay cạnh thanh máu của Pyke khi nó có thể sử dụng miễn phí

25. Renekton

W:

  • (Thêm mới) Phá hủy lá chắn trên mục tiêu nếu được gia tăng với 50 điểm nộ

26. Ryze

Chỉ số:

  • Lượng máu hồi phục cơ bản tăng từ 1.4 -> 1.6
  • Lượng máu hồi phục theo cấp tăng từ 0.11 -> 0.16

W:

  • Tỉ lệ smpt tăng từ 60% -> 70%

27. Swain

Chỉ số:

  • Tầm đánh giảm từ 550 -> 525
  • Máu theo cấp giảm từ 90 -> 85

Nội tại:

  • (Loại bỏ) Tích trữ mảnh hồn để sử dụng R
  • (Thêm mới) Có thể vĩnh viễn tích trữ mảnh hồn, tăng máu tối đa thêm 5
  • (Thêm mới) Thu thập mảnh hồn giờ hồi phục 4/5.5/7% năng lượng của swain

Q:

  • (Loại bỏ) Kết liễu đơn vị không còn hồi phục 3% năng lượng tối đa
  • (Thêm mới) Xuyên lính và dừng lại khi tác động lên tướng địch
  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 9/7.5/6/4.5/3s -> 10/8.5/7/5.5/5s
  • Tầm tác động giảm từ 725 đơn vị -> 625 đơn vị (Q ngắn hơn)
  • Góc tia tác động tăng từ 8 -> 10 (Q rộng hơn)

R1:

  • (Loại bỏ) Yêu cầu lượng hút máu cần thiết để kích hoạt R2
  • Lượng máu tối đa tăng thêm 5 máu / mảnh hồn khi đang sử dụng R1
  • Giảm sát thương từ lính và quái tăng từ 80% -> 90%
  • (Thêm mới) Hút máu tất cả tướng địch, kể cả tướng địch tàng hình
  • R2 giờ có thể sử dụng ngay sau khi hút được 1 lượng máu bất kỳ

R2:

  • (Loại bỏ) Gây thêm sát thương 45/60/75 +21% smpt / mảnh hồn
  • (Thêm mới) Gây sát thương tương tự lượng máu hồi phục khi đang ở dạng R1, tăng đến 200/300/400 +100% smpt
  • (Thêm mới) Sát thương gây ra 100/150/200 +50% smpt + 75% lượng máu mà hắn hồi phục

28. Sylas

Chỉ số:

  • Máu hồi phục giảm từ 90 -> 85

Nội tại:

  • Giảm sát thương từ lính giảm từ 70% -> 50%

Q:

  • Sát thương tăng từ 40/60/80/100/120 + 40% smpt -> 45/70/95/120/145 + 60% smpt

E:

  • (Thay đổi) Khiên bây giờ ở E1
  • (Thay đổi) Khiên bây giờ chỉ còn hấp thụ sát thương phép
  • Năng lượng tiêu hao thay đổi từ 55/60/65/70/75 -> 65 ở mọi cấp
  • Hồi chiêu thay đổi từ 18/17/16/15/14s -> 14s ở mọi cấp
  • Tốc độ E2 tăng từ 1600 -> 2000
  • Thời gian choáng từ E2 giảm từ 0.5s -> 0.35s

R:

  • Tầm sử dụng giảm từ 1050 -> 950
  • Thời gian giữ chiêu cuối của địch giảm từ 120s -> 90s
  • Thời gian khóa chiêu cuối thấp nhất (không lấy chiêu cuối của những tướng đã lấy trước đó được) tăng từ 20s -> 40s
  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 85/50/15s -> 100/80/60s
  • “Tỉ lệ stvl chuyển đổi” cộng thêm từ 50-150% -> 40-100%
  • “Tỉ lệ stvl chuyển đổi” toàn bộ từ 70-100% -> 60-100%

29. Tahm Kench

Nội tại:

  • (Loại bỏ) Kỹ năng gây thêm sát thương dựa trên số nội tại cộng dồn
  • (Loại bỏ) Nội tại gây thêm sát thương dựa trên số nội tại cộng dồn
  • Sát thương tăng từ 1.5% máu tối đa của Tahm Kench -> 2.5% máu tối đa của Tahm Kench

Q:

  • Hồi chiêu tăng từ 8/7/6/5/4s -> 8/7.5/7/6.5/6
  • (Loại bỏ) Trúng kẻ địch ở 1 khoảng rộng trước Tahm Kench
  • (Thêm mới) Gây choáng kẻ địch với Q tiêu hao toàn bộ nội tại
  • Làm chậm giảm từ 50/55/60/65/70% -> 30/35/40/45/50%
  • Thời gian làm chậm tăng từ 2s -> 3s
  • Thời gian gây choáng tăng từ 1.5s -> 2s

W:

  • (Loại bỏ) Bị mù khi bị nuốt
  • (Loại bỏ) Bị choáng trong 0.25s sau khi bị nuốt
  • (Thêm mới) Có thể sử dụng lên bùa đỏ và xanh

E:

  • Lượng máu xám dự trữ giảm từ 80/85/90/95/100% -> 45/50/55/60/65%
  • Lượng máu xám hồi phục thay đổi từ 20/25/30/35/40% -> 100%
  • Hồi chiêu thay đổi từ 6s ở mọi cấp -> 3s ở mọi cấp
  • Hồi chiêu bắt đầu tính từ khi lá chắn E hết hoặc mất thay vì sau khi sử dụng

30. Yuumi

Nội tại:

  • (Loại bỏ) Hồi mana
  • Giáp giảm từ 80-300 -> 50-300

Q:

  • Năng lượng tiêu hao tăng từ 60/65/70/75/80/85 -> 75/80/85/90/95
  • Sát thương cường hóa thay đổi từ 60/105/150/195/240/285 +60% smpt -> 50/95/140/185/230/275 +65% smpt

E:

  • Năng lượng tiêu hao giảm từ 60/65/70/75/80 -> 30/40/50/60/70
  • Máu hồi phục tối đa tăng từ 2x giá trị hồi máu cơ bản -> 2.3x giá trị hồi máu cơ bản

31. Malphite

Chỉ số:

  • Tốc độ đánh theo cấp giảm từ 3.4% -> 3%
  • Giáp cơ bản tăng từ 37 -> 40
  • Giáp theo cấp tăng từ 3.75 -> 4            
  • Máu cơ bản tăng từ 574.2 -> 575

Nội tại:

  • (Thêm mới) Malphite tỏa sáng khi tồn tại khiên
  • (Thêm mới) Malphite giờ sẽ tăng kích cỡ tỉ lệ với giáp

Q:

  • Tốc độ di chuyển đánh cắp thay đổi từ 14/17/20/23/26% -> 10/15/20/25/30%
  • Thời gian duy trì tốc độ di chuyển thay đổi từ 4s -> 3s

W:

  • Đổi tên. Năng lượng tiêu hao tăng từ 25 -> 35
  • Tỉ lệ smpt giảm từ 40% -> 20%
  • Tỉ lệ giáp giảm từ 20% -> 15%
  • (Thêm mới) Nay có thể làm mới đòn đánh và gây thêm 30/45/60/75/90 stvl, tỉ lệ với 1.5 giáp và 0.2 smpt
  • Sát thương đòn đánh đầu tiên sau khi kích hoạt kỹ năng giảm từ 30/45/60/75/90 -> 20/35/50/65/80
  • Giám tăng từ 10% -> 10/15/20/25/30%
  • (Thêm mới) Đòn đánh của Malphite gây sát thương lan thành hình nón ở phía trước trong 5s gây 10/20/30/40/50 stvl cho tất cả kẻ địch trong tầm, tỉ lệ với 0.1 giáp và 0.2 smpt

R:

  • (Thêm mới) Giờ cho thấy 1 vùng bị phá hủy khi tông trúng

3. Bảng nguyên nhân chết mới

4. Up date trang phục mới trong bản 9.14

lmht 9.14
Demacia Vice Garen
lmht 9.14
Demacia Vice Lucian

Và đó là toàn bộ những gì mà bản cập nhật lmht 9.14 này có.

Hẹn gặp lại bạn ở những bản cập nhật tiếp theo tại Xephanggame!

Show More

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Close
Close